Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Peak season
01
mùa cao điểm, thời điểm cao điểm
the time of year during which people travel a lot and prices are very high
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
peak seasons
Các ví dụ
The ski resort was bustling with tourists, as it was the peak season for winter sports.
Khu nghỉ dưỡng trượt tuyết nhộn nhịp với khách du lịch, vì đó là mùa cao điểm cho các môn thể thao mùa đông.



























