Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Peak season
01
mùa cao điểm, thời điểm cao điểm
the time of year during which people travel a lot and prices are very high
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
peak seasons
Các ví dụ
Hotel prices are always higher during peak season due to the increased demand.
Giá khách sạn luôn cao hơn trong mùa cao điểm do nhu cầu tăng cao.



























