peacock
Pronunciation
/ˈpiːkɑk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "peacock"trong tiếng Anh

Peacock
01

con công

a male bird with a large shiny colorful tail having eyelike patterns that can be raised for display
peacock definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
peacocks
Các ví dụ
The peacock's loud call echoed through the forest, announcing its presence to potential mates.
Tiếng gọi lớn của con công vang vọng khắp khu rừng, thông báo sự hiện diện của nó với bạn tình tiềm năng.
02

Bướm công, Bướm mắt công

a European butterfly with reddish-brown wings, each bearing a prominent purple or blue eyespot
peacock definition and meaning
Các ví dụ
Peacocks are known for their distinctive eye markings on the wings.
Công được biết đến với những vết mắt đặc trưng trên cánh của chúng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng