Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Payment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
payments
Các ví dụ
The payment for our meal was $ 25.
Thanh toán cho bữa ăn của chúng tôi là 25 đô la.
02
thanh toán, trả tiền
the act or process of paying or being paid money
03
sự đền đáp, sự trả ơn
an act of requiting; returning in kind
Cây Từ Vựng
nonpayment
overpayment
prepayment
payment
pay



























