Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Patron
01
khách hàng, khách quen
an individual who regularly visits and uses a specific establishment, such as a shop, restaurant, or other business
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
patrons
Các ví dụ
As a loyal patron of the neighborhood bookstore, she would often spend hours browsing the shelves and discussing book recommendations with the staff.
Là một khách hàng trung thành của hiệu sách trong khu phố, cô ấy thường dành hàng giờ để xem qua các kệ sách và thảo luận về các đề xuất sách với nhân viên.
Các ví dụ
As a dedicated supporter of the cause, she became a patron of the animal shelter, making regular donations to provide care and medical treatment for rescued animals.
Là một người ủng hộ tận tụy cho sự nghiệp, cô đã trở thành một nhà bảo trợ của trại động vật, thực hiện các khoản đóng góp thường xuyên để cung cấp sự chăm sóc và điều trị y tế cho động vật được cứu hộ.
03
chủ quán trọ, chủ nhà trọ
the keeper of an inn or similar lodging establishment
Các ví dụ
The patron greeted each weary traveler at the door and showed them to their rooms with a practiced courtesy.
Chủ quán chào mỗi lữ khách mệt mỏi ở cửa và dẫn họ đến phòng của họ với sự lịch sự quen thuộc.
Cây Từ Vựng
patronage
patronize
patronless
patron



























