Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Patrolman
01
cảnh sát tuần tra, nhân viên tuần tra
a police officer who regularly walks or drives around an area to watch for crime
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
patrolmen
Các ví dụ
The patrolman monitored the neighborhood at night.
Cảnh sát tuần tra giám sát khu phố vào ban đêm.
Cây Từ Vựng
patrolman
patrol
man



























