Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Patriotism
01
lòng yêu nước
the feeling of love or devotion toward one's country, its values, culture, history, and interests
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
John's unwavering patriotism led him to serve in the military, defending his country's values and freedoms.
Lòng yêu nước không lay chuyển của John đã dẫn dắt anh phục vụ trong quân đội, bảo vệ các giá trị và tự do của đất nước mình.
Cây Từ Vựng
patriotism
patriot



























