patriotism
pat
ˈpæt
pāt
rio
riə
riē
ti
ti
sm
zəm
zēm

Định nghĩa và ý nghĩa của "patriotism"trong tiếng Anh

Patriotism
01

lòng yêu nước

the feeling of love or devotion toward one's country, its values, culture, history, and interests 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
John's unwavering patriotism led him to serve in the military, defending his country's values and freedoms. 

Lòng yêu nước không lay chuyển của John đã dẫn dắt anh phục vụ trong quân đội, bảo vệ các giá trị và tự do của đất nước mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng