Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
patrilineal
01
theo dòng cha
related to a cultural system where lineage and inheritance are traced through the father's side of the family
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
In a patrilineal society, family lineage is determined by the father's side.
Trong một xã hội phụ hệ, dòng dõi gia đình được xác định theo phía người cha.
Cây Từ Vựng
patrilineally
patrilineal



























