patio
pa
ˈpæ
tio
tioʊ
tiow
papio

Định nghĩa và ý nghĩa của "patio"trong tiếng Anh

01

sân hiên, sân trong

an outdoor area with paved floor belonging to a house used for sitting, relaxing or eating in 
patio definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
patios
Các ví dụ
They enjoy dining al fresco on their patio during warm summer evenings. 

Họ thích ăn tối ngoài trời trên sân hiên của họ vào những buổi tối mùa hè ấm áp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng