Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pathology
Các ví dụ
The pathology report revealed the presence of malignant cells, confirming the diagnosis of cancer.
Báo cáo bệnh lý tiết lộ sự hiện diện của các tế bào ác tính, xác nhận chẩn đoán ung thư.
02
bệnh lý, sự thay đổi
a change in the normal and healthy condition of someone or something
Các ví dụ
They will investigate the mental pathology contributing to his unusual behavior.
Họ sẽ điều tra bệnh lý tâm thần góp phần vào hành vi bất thường của anh ta.
Cây Từ Vựng
pathologic
pathologist
pathology
patho



























