pathology
pa
tho
ˈθɒ
tho
lo
gy
ʤi
ji
paleologypatrology

Định nghĩa và ý nghĩa của "pathology"trong tiếng Anh

Pathology
01

bệnh lý học

a branch of medical science primarily focusing on the study of the causes and effects of disease or injury 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
pathologies
Các ví dụ
The hospital offers specialized services in pathology, including the analysis of tissue samples for diagnostic purposes. 

Bệnh viện cung cấp các dịch vụ chuyên sâu về bệnh lý học, bao gồm phân tích mẫu mô cho mục đích chẩn đoán.

02

bệnh lý, sự thay đổi

a change in the normal and healthy condition of someone or something 
Các ví dụ
The forensic team examined the pathology to determine the cause of death. 

Nhóm giám định pháp y đã kiểm tra bệnh lý để xác định nguyên nhân tử vong.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng