patent medicine
pa
ˈpeɪ
pei
tent
tənt
tēnt
me
me
di
cine
sɪn
sin

Định nghĩa và ý nghĩa của "patent medicine"trong tiếng Anh

Patent medicine
01

thuốc có bằng sáng chế, thuốc lang băm

over-the-counter remedies sold without scientific validation for their effectiveness and safety 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
In the past, people relied on patent medicine for various health issues. 

Trong quá khứ, mọi người dựa vào thuốc có bằng sáng chế cho các vấn đề sức khỏe khác nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng