Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Patent medicine
01
thuốc có bằng sáng chế, thuốc lang băm
over-the-counter remedies sold without scientific validation for their effectiveness and safety
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Some patent medicines contained ingredients with questionable efficacy.
Một số thuốc có bằng sáng chế chứa các thành phần có hiệu quả đáng ngờ.



























