Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pastiche
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pastiches
Các ví dụ
The artist created a pastiche of Van Gogh's work, capturing his signature brushstrokes and vibrant colors in a modern context.
Nghệ sĩ đã tạo ra một pastiche tác phẩm của Van Gogh, nắm bắt được những nét cọ đặc trưng và màu sắc rực rỡ của ông trong một bối cảnh hiện đại.
02
pastiche, bản phối nhạc tổng hợp
a musical composition assembled from a series of songs, pieces, or excerpts from various sources
Các ví dụ
The opera is a pastiche of Baroque arias.
Vở opera là một pastiche của các aria Baroque.
03
tác phẩm pha trộn, cắt dán
a work of art that combines elements or pieces from multiple works into a single composition
Các ví dụ
The collage is a pastiche of photographs and drawings.
Tác phẩm cắt dán là một pastiche của các bức ảnh và bản vẽ.



























