past participle
past
ˈpɑ:st
paast
par
pɑ:
paa
ti
ti
ciple
sɪəpl
siepl

Định nghĩa và ý nghĩa của "past participle"trong tiếng Anh

Past participle
01

quá khứ phân từ, quá khứ phân từ của động từ

a form of a verb that "ed", etc. is added to the end of it which is used to form passive or present tenses or adjectives 
past participle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
past participles
Các ví dụ
She was confused about the past participle of the verb 'to go' and asked her teacher for clarification. 

Cô ấy bối rối về phân từ quá khứ của động từ 'đi' và đã hỏi giáo viên để được làm rõ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng