past master
past
ˈpɑ:st
paast
mas
mɑ:s
maas
ter

Định nghĩa và ý nghĩa của "past master"trong tiếng Anh

Past master
01

bậc thầy, chuyên gia dày dạn kinh nghiệm

an expert in a particular field with a great deal of experience 
past master definition and meaning
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
past masters
Các ví dụ
She's a past master at handling difficult clients. 

John là một bậc thầy quá khứ trong cờ vua, và anh ấy hiếm khi thua một ván.

02

bậc thầy cũ, bậc thầy danh dự

someone who was formerly a master 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng