passer-by
Pronunciation
/ˈpæsɝbi/
passerby

Định nghĩa và ý nghĩa của "passer-by"trong tiếng Anh

Passer-by
01

người qua đường, khách bộ hành

someone who happens to be walking past a particular person, place, or event
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
passers-by
Các ví dụ
A passer-by witnessed the accident and called for emergency services immediately.
Một người qua đường chứng kiến vụ tai nạn và ngay lập tức gọi dịch vụ khẩn cấp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng