Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Passer-by
01
người qua đường, khách bộ hành
someone who happens to be walking past a particular person, place, or event
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
passers-by
Các ví dụ
A passer-by witnessed the accident and called for emergency services immediately.
Một người qua đường chứng kiến vụ tai nạn và ngay lập tức gọi dịch vụ khẩn cấp.



























