passenger
Pronunciation
/ˈpæsənʤɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "passenger"trong tiếng Anh

Passenger
01

hành khách, người đi du lịch

someone traveling in a vehicle, aircraft, ship, etc. who is not the pilot, driver, or a crew member
passenger definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
passengers
Các ví dụ
The bus was crowded with passengers during the morning commute.
Xe buýt đông đúc hành khách trong giờ đi làm buổi sáng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng