Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pass up
[phrase form: pass]
01
bỏ lỡ, từ chối
to refuse to accept an opportunity or offer
Các ví dụ
He passed the scholarship up, deciding to take a gap year instead.
Anh ấy đã từ chối học bổng, quyết định nghỉ một năm thay vì đi học.
02
bỏ qua, lờ đi
to overlook something or someone
Các ví dụ
It 's unwise to pass up the importance of customer feedback in business.
Không khôn ngoan khi bỏ qua tầm quan trọng của phản hồi khách hàng trong kinh doanh.



























