Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pass away
[phrase form: pass]
01
qua đời, mất
to no longer be alive
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
away
động từ gốc
pass
thì hiện tại
pass away
ngôi thứ ba số ít
passes away
hiện tại phân từ
passing away
quá khứ đơn
passed away
quá khứ phân từ
passed away
Các ví dụ
She passed away peacefully in her sleep.
Cô ấy qua đời thanh thản trong giấc ngủ.
02
biến mất, tan biến
to fade, disappear, or cease to exist
Intransitive
Các ví dụ
With the rise of digital technology, the era of floppy disks has passed away.
Với sự phát triển của công nghệ kỹ thuật số, thời đại của đĩa mềm đã qua đi.



























