Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Partner
01
đối tác, người bạn đời
the person that you are married to or having a romantic relationship with
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
partners
Các ví dụ
My sister is in a happy relationship with her partner, Mike.
Chị gái tôi đang có một mối quan hệ hạnh phúc với đối tác của cô ấy, Mike.
02
đối tác, bạn đời
a person we do a particular activity with, such as playing a game
Các ví dụ
Mark and Lisa are practice partners for learning a new musical instrument.
Mark và Lisa là đối tác thực hành để học một nhạc cụ mới.
03
đối tác, cộng sự
one of the owners of a business or company who shares the expenses, profits, and losses
Các ví dụ
As business partners, they split the investment costs equally.
Là đối tác kinh doanh, họ chia đều chi phí đầu tư.
to partner
01
đối tác, hợp tác
to team up with someone in an activity, such as a dance or a game
Transitive: to partner sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
partner
ngôi thứ ba số ít
partners
hiện tại phân từ
partnering
quá khứ đơn
partnered
quá khứ phân từ
partnered
Các ví dụ
I will partner Jenny for the salsa routine.
Tôi sẽ đồng hành với Jenny trong điệu salsa.
02
hợp tác, liên kết
to collaborate with others, often in business, to achieve common goals
Intransitive: to partner with sb/sth
Các ví dụ
Organizations frequently partner with nonprofits to support community initiatives.
Các tổ chức thường xuyên hợp tác với các tổ chức phi lợi nhuận để hỗ trợ các sáng kiến cộng đồng.
Cây Từ Vựng
copartner
partnership
partner



























