Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Partner
01
đối tác, người bạn đời
the person that you are married to or having a romantic relationship with
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
partners
Các ví dụ
Emily and her partner are planning a romantic getaway for their anniversary.
Emily và đối tác của cô ấy đang lên kế hoạch cho một chuyến đi lãng mạn vào ngày kỷ niệm của họ.
02
đối tác, bạn đời
a person we do a particular activity with, such as playing a game
Các ví dụ
Alex's tennis partner is really skilled, and they make a great team.
Đối tác tennis của Alex thực sự có kỹ năng, và họ tạo thành một đội tuyệt vời.
03
đối tác, cộng sự
one of the owners of a business or company who shares the expenses, profits, and losses
Các ví dụ
The restaurant's partners decided to expand the menu to attract more customers.
Các đối tác của nhà hàng đã quyết định mở rộng thực đơn để thu hút thêm khách hàng.
to partner
01
đối tác, hợp tác
to team up with someone in an activity, such as a dance or a game
Transitive: to partner sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
partner
ngôi thứ ba số ít
partners
hiện tại phân từ
partnering
quá khứ đơn
partnered
quá khứ phân từ
partnered
Các ví dụ
Sarah asked me to partner her in the dance competition.
Sarah yêu cầu tôi làm đôi với cô ấy trong cuộc thi khiêu vũ.
02
hợp tác, liên kết
to collaborate with others, often in business, to achieve common goals
Intransitive: to partner with sb/sth
Các ví dụ
Businesses often seek to partner with other companies to enhance their offerings.
Các doanh nghiệp thường tìm cách hợp tác với các công ty khác để nâng cao dịch vụ của họ.
Cây Từ Vựng
copartner
partnership
partner



























