Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Partisan
01
thương partizan, kích lưỡi kép
a type of polearm used in the 16th and 17th centuries, featuring a long tapering double-edged blade with lateral projections, designed for thrusting and slashing in infantry combat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
partisans
Các ví dụ
The partisan's side projections helped trap enemy blades.
Các phần nhô ra bên hông của kích partizan đã giúp bẫy lưỡi kiếm của kẻ thù.
02
người ủng hộ, đảng viên
a devoted and often biased supporter of a cause, political party, or leader
Các ví dụ
Partisans rallied outside the courthouse, chanting slogans.
Những người ủng hộ đã tập trung bên ngoài tòa án, hô vang các khẩu hiệu.
partisan
01
thiên vị, theo phe phái
displaying support and favoritism toward a party or cause, usually without giving it much thought
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most partisan
so sánh hơn
more partisan
có thể phân cấp
Các ví dụ
His partisan views make it difficult for him to consider opposing perspectives.
Quan điểm thiên vị của anh ấy khiến anh ấy khó xem xét các quan điểm đối lập.
Cây Từ Vựng
nonpartisan
partisanship
partisan



























