Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
particulate
01
dạng hạt, có hạt
made up of distinct, separate particles
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most particulate
so sánh hơn
more particulate
có thể phân cấp
Các ví dụ
Particulate matter in the air can harm respiratory health.
Hạt vật chất trong không khí có thể gây hại cho sức khỏe hô hấp.
Particulate
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
particulates
Các ví dụ
Air quality monitoring stations measure levels of particulate matter to assess pollution levels in urban areas.
Các trạm giám sát chất lượng không khí đo mức độ hạt để đánh giá mức độ ô nhiễm ở các khu vực đô thị.
Cây Từ Vựng
nonparticulate
particulate



























