particulate
par
pɑ:
paa
ti
ˈtɪ
ti
cu
kjʊ
kyoo
late
lət
lēt
participatepaniculate

Định nghĩa và ý nghĩa của "particulate"trong tiếng Anh

particulate
01

dạng hạt, có hạt

made up of distinct, separate particles 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most particulate
so sánh hơn
more particulate
có thể phân cấp
Các ví dụ
Particulate matter in the air can harm respiratory health. 

Hạt vật chất trong không khí có thể gây hại cho sức khỏe hô hấp.

Particulate
01

hạt, vật chất dạng hạt

a small, discrete particle or substance, especially one suspended in air, such as dust, pollen, or soot 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
particulates
Các ví dụ
Air quality monitoring stations measure levels of particulate matter to assess pollution levels in urban areas. 

Các trạm giám sát chất lượng không khí đo mức độ hạt để đánh giá mức độ ô nhiễm ở các khu vực đô thị.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng