Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
particulate
01
dạng hạt, có hạt
made up of distinct, separate particles
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most particulate
so sánh hơn
more particulate
có thể phân cấp
Các ví dụ
Industrial emissions release particulate pollutants into the atmosphere.
Khí thải công nghiệp thải ra các chất ô nhiễm dạng hạt vào khí quyển.
Particulate
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
particulates
Các ví dụ
A mask with a high-efficiency particulate air ( HEPA ) filter can help reduce exposure to airborne particulates.
Mặt nạ có bộ lọc không khí hiệu suất cao (HEPA) có thể giúp giảm tiếp xúc với các hạt trong không khí.
Cây Từ Vựng
nonparticulate
particulate



























