Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
partially
01
một phần, không hoàn toàn
in an incomplete or limited manner
Các ví dụ
The information provided was only partially accurate, leading to some misunderstandings.
Thông tin được cung cấp chỉ một phần chính xác, dẫn đến một số hiểu lầm.
Các ví dụ
He partially agreed with the proposal but had reservations about certain aspects.
Anh ấy một phần đồng ý với đề xuất nhưng có băn khoăn về một số khía cạnh.
Cây Từ Vựng
partially
partial
part



























