Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to part with
[phrase form: part]
01
chia tay với, từ bỏ
to give away, sell, or let go of something reluctantly
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
with
động từ gốc
part
thì hiện tại
part with
ngôi thứ ba số ít
parts with
hiện tại phân từ
parting with
quá khứ đơn
parted with
quá khứ phân từ
parted with
Các ví dụ
It was hard for him to part with his childhood toys, but he knew it was for a good cause.
Anh ấy rất khó chia tay với những món đồ chơi thời thơ ấu của mình, nhưng anh ấy biết đó là vì một lý do tốt.



























