Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Parlour
01
phòng khách, phòng tiếp khách
a sitting room in a house reserved especially for entertaining guests
Các ví dụ
The elegant parlour was adorned with plush furniture and fine artwork, creating a sophisticated atmosphere for hosting guests.
Phòng khách thanh lịch được trang trí với đồ nội thất sang trọng và tác phẩm nghệ thuật tinh tế, tạo ra một bầu không khí tinh tế để tiếp đón khách.
02
phòng khách, phòng tiếp khách
a room in an inn, hotel, or club where guests or visitors are received and entertained
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
parlours
Các ví dụ
The guests were shown into the inn's parlour to wait for the host.
Khách được dẫn vào phòng khách của quán trọ để chờ chủ nhà.



























