Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pariah
01
kẻ bị ruồng bỏ, người bị xã hội xa lánh
an individual who is avoided and not liked, accepted, or respected by society or a group of people
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pariahs
Các ví dụ
The celebrity 's personal mistakes turned her into a pariah among her once-loyal fans.
Những sai lầm cá nhân của người nổi tiếng đã biến cô ấy thành kẻ bị ruồng bỏ trong số những người hâm mộ từng trung thành.



























