pariah
pa
riah
ˈraɪə
raie
parish

Định nghĩa và ý nghĩa của "pariah"trong tiếng Anh

Pariah
01

kẻ bị ruồng bỏ, người bị xã hội xa lánh

an individual who is avoided and not liked, accepted, or respected by society or a group of people 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pariahs
Các ví dụ
She felt like a pariah at the party because of her controversial opinions on politics. 

Cô ấy cảm thấy như một kẻ bị ruồng bỏ tại bữa tiệc vì những quan điểm gây tranh cãi về chính trị.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng