to pare down
Pronunciation
/pˈɛɹ dˈaʊn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pare down"trong tiếng Anh

to pare down
01

giảm dần, cắt giảm từ từ

to reduce gradually, often by removing unnecessary or excessive elements
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
pare
thì hiện tại
pare down
ngôi thứ ba số ít
pares down
hiện tại phân từ
paring down
quá khứ đơn
pared down
quá khứ phân từ
pared down
Các ví dụ
The sculptor carefully pared down the block of marble to reveal the intricate figure within.
Nhà điêu khắc đã cẩn thận giảm dần khối đá cẩm thạch để lộ ra hình dáng phức tạp bên trong.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng