Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
parchment
01
giấy da, màu trắng vàng nhạt giống như màu giấy da cũ
displaying a pale, yellowish-white color that resembles the color of aged parchment paper
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most parchment
so sánh hơn
more parchment
có thể phân cấp
Các ví dụ
The parchment curtains in the living room added a touch of elegance to the decor.
Rèm cửa giấy da trong phòng khách đã thêm một nét thanh lịch vào trang trí.
Parchment
01
giấy da, da động vật được chuẩn bị để viết
a writing material made from animal skin that has been scraped and dried to remove all hair, and which has been historically used for writing on
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
parchments
02
giấy da cừu, giấy giả da cừu
a superior paper resembling sheepskin



























