Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
parched
01
khát khô cổ, mất nước
extremely thirsty or in need of liquid refreshment
Các ví dụ
The athletes finished their race feeling parched and quickly reached for bottles of water at the finish line.
Các vận động viên kết thúc cuộc đua cảm thấy khát khô và nhanh chóng với lấy chai nước ở vạch đích.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most parched
so sánh hơn
more parched
có thể phân cấp
Các ví dụ
His parched throat made it difficult to speak.
Cổ họng khô khốc của anh ấy khiến nói chuyện trở nên khó khăn.
03
nướng sơ, rang nhẹ
toasted or roasted slightly
Parched
01
một hệ thống kế toán đơn giản, sổ kế toán một bút toán
a simple bookkeeping system; transactions are entered in only one account
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
parcheds
Cây Từ Vựng
parched
parch



























