parched
parched
pɑrʧt
paarcht
/pˈɑːt‍ʃt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "parched"trong tiếng Anh

parched
01

khát khô cổ, mất nước

extremely thirsty or in need of liquid refreshment
parched definition and meaning
Các ví dụ
The athletes finished their race feeling parched and quickly reached for bottles of water at the finish line.
Các vận động viên kết thúc cuộc đua cảm thấy khát khô và nhanh chóng với lấy chai nước ở vạch đích.
02

khô cằn, khô hạn

extremely dry, often due to heat or lack of moisture
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most parched
so sánh hơn
more parched
có thể phân cấp
Các ví dụ
His parched throat made it difficult to speak.
Cổ họng khô khốc của anh ấy khiến nói chuyện trở nên khó khăn.
03

nướng sơ, rang nhẹ

toasted or roasted slightly
Parched
01

một hệ thống kế toán đơn giản, sổ kế toán một bút toán

a simple bookkeeping system; transactions are entered in only one account
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
parcheds
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng