Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to parch
01
làm khô, hút ẩm
to make excessively dry by removing moisture from an object, substance, or surface
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
parch
ngôi thứ ba số ít
parches
hiện tại phân từ
parching
quá khứ đơn
parched
quá khứ phân từ
parched
Các ví dụ
If it does n't rain soon, the drought will parch more land.
Nếu không sớm có mưa, hạn hán sẽ làm khô cằn thêm nhiều đất đai.
Cây Từ Vựng
parched
parching
parchment
parch



























