to parcel out
Pronunciation
/pˈɑːɹsəl ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "parcel out"trong tiếng Anh

to parcel out
01

phân phối, chia ra

to distribute or divide something into smaller parts or portions for sharing
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
parcel
thì hiện tại
parcel out
ngôi thứ ba số ít
parcels out
hiện tại phân từ
parcelling out
quá khứ đơn
parcelled out
quá khứ phân từ
parcelled out
Các ví dụ
He parcelled out responsibilities among the committee members to ensure efficiency.
Anh ấy phân phối trách nhiệm giữa các thành viên trong ủy ban để đảm bảo hiệu quả.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng