Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Parcel
01
bưu kiện, gói hàng
an item or items that are wrapped or boxed for transport or delivery
Dialect
British
Các ví dụ
The post office handled thousands of parcels each day.
Bưu điện xử lý hàng nghìn bưu kiện mỗi ngày.
02
phần, mảnh
a portion or piece of something that has been divided or given out, especially from a larger amount
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
parcels
Các ví dụ
She divided the cake into small parcels for the party guests.
Cô ấy chia chiếc bánh thành những phần nhỏ cho khách dự tiệc.
03
bưu kiện, gói hàng
a collection of things wrapped or boxed together
04
mảnh đất, đất đai
an extended area of land
to parcel
01
chia, phân phối
to split up something into portions or sections for distribution
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
parcel
ngôi thứ ba số ít
parcels
hiện tại phân từ
parcelling
quá khứ đơn
parcelled
quá khứ phân từ
parcelled
Các ví dụ
The estate was parceled into smaller plots and sold to various buyers.
Bất động sản được chia thành các lô nhỏ hơn và bán cho nhiều người mua khác nhau.
02
đóng gói, bọc
make into a wrapped container
03
bao phủ bằng dải vải bạt, quấn bằng dải vải bạt
cover with strips of canvas



























