parcel
par
ˈpɑ:
paa
cel
səl
sēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "parcel"trong tiếng Anh

Parcel
01

bưu kiện, gói hàng

an item or items that are wrapped or boxed for transport or delivery 
Dialectbritish flagBritish
packageamerican flagAmerican
parcel definition and meaning
Các ví dụ
The parcel arrived at her doorstep sooner than expected. 

Bưu kiện đã đến trước cửa nhà cô ấy sớm hơn dự kiến.

02

phần, mảnh

a portion or piece of something that has been divided or given out, especially from a larger amount 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
parcels
Các ví dụ
Each student received a parcel of land for the science project. 

Mỗi học sinh nhận được một mảnh đất cho dự án khoa học.

03

bưu kiện, gói hàng

a collection of things wrapped or boxed together 
04

mảnh đất, đất đai

an extended area of land 
to parcel
01

chia, phân phối

to split up something into portions or sections for distribution 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
parcel
ngôi thứ ba số ít
parcels
hiện tại phân từ
parcelling
quá khứ đơn
parcelled
quá khứ phân từ
parcelled
Các ví dụ
They decided to parcel the land among the three siblings equally. 

Họ quyết định chia đất đai cho ba anh chị em một cách công bằng.

02

đóng gói, bọc

make into a wrapped container 
03

bao phủ bằng dải vải bạt, quấn bằng dải vải bạt

cover with strips of canvas 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng