Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Parallelepiped
01
hình hộp, hình hộp chữ nhật
a three-dimensional figure with six parallelogram faces, where each face is parallel to the opposite face
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
parallelepipeds
Các ví dụ
Ice cubes in a tray naturally form parallelepipeds when frozen.
Những viên đá trong khay tự nhiên hình thành hình hộp khi đóng băng.



























