Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Parallax
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
In surveying, the parallax in sighting between two points helps calculate the distance and elevation changes.
Trong khảo sát, thị sai trong tầm nhìn giữa hai điểm giúp tính toán khoảng cách và thay đổi độ cao.



























