pantomime
pan
pæn
pān
to
təʊ
tew
mime
maɪm
maim

Định nghĩa và ý nghĩa của "pantomime"trong tiếng Anh

Pantomime
01

kịch câm, diễn xuất không lời

a method of performance in which the performer uses body and hand gestures in order to suggest an idea or tell something without using words 
pantomime definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pantomimes
Các ví dụ
The street performer entertained the crowd with a pantomime of a person trapped in an invisible box. 

Nghệ sĩ đường phố đã giải trí đám đông bằng một kịch câm về một người bị mắc kẹt trong một chiếc hộp vô hình.

to pantomime
01

diễn kịch câm, biểu diễn bằng cử chỉ

act out without words but with gestures and bodily movements only 
to pantomime definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
pantomime
ngôi thứ ba số ít
pantomimes
hiện tại phân từ
pantomiming
quá khứ đơn
pantomimed
quá khứ phân từ
pantomimed
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng