Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pantomime
01
kịch câm, diễn xuất không lời
a method of performance in which the performer uses body and hand gestures in order to suggest an idea or tell something without using words
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pantomimes
Các ví dụ
The actor, performing a pantomime of a ship in a storm, moved his body with exaggerated gestures to depict the chaos.
Diễn viên, thực hiện một pantomime về một con tàu trong cơn bão, di chuyển cơ thể với những cử chỉ phóng đại để mô tả sự hỗn loạn.
to pantomime
01
diễn kịch câm, biểu diễn bằng cử chỉ
act out without words but with gestures and bodily movements only
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
pantomime
ngôi thứ ba số ít
pantomimes
hiện tại phân từ
pantomiming
quá khứ đơn
pantomimed
quá khứ phân từ
pantomimed
Cây Từ Vựng
pantomimist
pantomime



























