pantomime
Pronunciation
/ˈpæntəˌmaɪm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pantomime"trong tiếng Anh

Pantomime
01

kịch câm, diễn xuất không lời

a method of performance in which the performer uses body and hand gestures in order to suggest an idea or tell something without using words
pantomime definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pantomimes
Các ví dụ
The actor, performing a pantomime of a ship in a storm, moved his body with exaggerated gestures to depict the chaos.
Diễn viên, thực hiện một pantomime về một con tàu trong cơn bão, di chuyển cơ thể với những cử chỉ phóng đại để mô tả sự hỗn loạn.
to pantomime
01

diễn kịch câm, biểu diễn bằng cử chỉ

act out without words but with gestures and bodily movements only
to pantomime definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
pantomime
ngôi thứ ba số ít
pantomimes
hiện tại phân từ
pantomiming
quá khứ đơn
pantomimed
quá khứ phân từ
pantomimed
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng