Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pamphleteer
01
người viết sách nhỏ, tác giả tiểu luận
someone who writes pamphlets, especially one who promotes partisan views on political issues
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pamphleteers
Các ví dụ
As a pamphleteer, Sarah used her writing skills to address social issues and promote grassroots movements for reform.
Là một người viết sách nhỏ, Sarah đã sử dụng kỹ năng viết của mình để giải quyết các vấn đề xã hội và thúc đẩy các phong trào cơ sở để cải cách.



























