Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pair off
[phrase form: pair]
01
ghép đôi, tạo thành cặp
to group into sets of two
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
pair
thì hiện tại
pair off
ngôi thứ ba số ít
pairs off
hiện tại phân từ
pairing off
quá khứ đơn
paired off
quá khứ phân từ
paired off
Các ví dụ
The teacher asked the students to pair off for the dance lesson.
Giáo viên yêu cầu học sinh chia thành từng cặp cho bài học khiêu vũ.



























