Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
accordingly
01
theo đó, do đó
in a manner that is appropriate to the circumstances
Các ví dụ
She adjusted her schedule accordingly to accommodate the unexpected meeting.
Cô ấy điều chỉnh lịch trình của mình một cách phù hợp để sắp xếp cuộc họp bất ngờ.
02
theo đó, do đó
used to indicate a logical consequence based on the circumstances or information provided
Các ví dụ
The team worked tirelessly to meet the deadline, and accordingly, they successfully delivered the project on time.
Nhóm đã làm việc không mệt mỏi để đáp ứng thời hạn và, theo đó, họ đã giao dự án thành công đúng hạn.



























