paean
paean
piən
piēn
/pˈi‍ən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "paean"trong tiếng Anh

01

bài ca tán tụng, lời ca ngợi

an expression of tribute, praise, or thanksgiving
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
paeans
Các ví dụ
The editorial was a glowing paean to the city's healthcare workers.
Bài xã luận là một bài ca tán dương rực rỡ dành cho các nhân viên y tế của thành phố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng