oxymoron
Pronunciation
/ˌɑkˈsiˈmɔɹɑn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "oxymoron"trong tiếng Anh

Oxymoron
01

nghịch ngữ, oxymoron

a figure of speech that combines two contradictory or contrasting terms to create a unique expression
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
oxymorons
Các ví dụ
The term " jumbo shrimp " is a classic example of an oxymoron, combining contradictory ideas of size and smallness.
Thuật ngữ "tôm khổng lồ" là một ví dụ điển hình của nghịch ngữ, kết hợp những ý tưởng mâu thuẫn về kích thước và sự nhỏ bé.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng