Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Oxymoron
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
oxymorons
Các ví dụ
The term " jumbo shrimp " is a classic example of an oxymoron, combining contradictory ideas of size and smallness.
Thuật ngữ "tôm khổng lồ" là một ví dụ điển hình của nghịch ngữ, kết hợp những ý tưởng mâu thuẫn về kích thước và sự nhỏ bé.
Cây Từ Vựng
oxymoron
oxy
moron



























