Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Oxymoron
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
oxymorons
Các ví dụ
The phrase "bittersweet victory" is an oxymoron, highlighting the mixed emotions of winning a hard-fought battle at a great cost.
Cụm từ "chiến thắng đắng ngọt" là một nghịch dụ, làm nổi bật những cảm xúc lẫn lộn khi giành chiến thắng trong một trận chiến khó khăn với cái giá lớn.
Cây Từ Vựng
oxymoron
oxy
moron



























