ovoviviparous
o
ˌoʊ
ow
vo
voʊ
vow
vi
vaɪ
vai
vi
vi
pa
ˈpɜ
rous
rəs
rēs
/ˈəʊvəvˌɪvɪpˌaɹəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ovoviviparous"trong tiếng Anh

ovoviviparous
01

đẻ trứng thai, đẻ trứng thai

(of an animal) giving birth to live offspring that have developed from eggs inside the mother's body
Các ví dụ
Ovoviviparous species keep eggs inside the mother until they hatch.
Các loài đẻ trứng thai giữ trứng bên trong mẹ cho đến khi chúng nở.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng