oversized
Pronunciation
/ˈoʊvɝˌsaɪzd/
over-sized

Định nghĩa và ý nghĩa của "oversized"trong tiếng Anh

oversized
01

cỡ lớn, quá khổ

larger than the standard or usual size
oversized definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most oversized
so sánh hơn
more oversized
có thể phân cấp
Các ví dụ
The oversized backpack was heavy but held all of his camping gear comfortably.
Chiếc ba lô cỡ lớn tuy nặng nhưng chứa đựng thoải mái tất cả đồ cắm trại của anh ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng