oversimplify
o
ow
ver
vər
vēr
simp
ˈsɪmp
simp
li
fy
ˌfaɪ
fai
British pronunciation
/ˌə‍ʊvəsˈɪmplɪfˌa‍ɪ/
oversimplified

Định nghĩa và ý nghĩa của "oversimplify"trong tiếng Anh

to oversimplify
01

đơn giản hóa quá mức, giản lược quá mức

to make something so simple that it loses its original meaning, intention, or key facts
example
Các ví dụ
By trying to make the story understandable for children, she ended up oversimplifying important details.
Bằng cách cố gắng làm cho câu chuyện dễ hiểu đối với trẻ em, cô ấy đã đơn giản hóa quá mức những chi tiết quan trọng.
02

đơn giản hóa quá mức, làm quá đơn giản

simplify to an excessive degree
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store