Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Oversight
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
oversights
Các ví dụ
The project 's failure to meet the deadline was attributed to an oversight in scheduling key milestones.
Việc dự án không đáp ứng được thời hạn được cho là do sơ suất trong việc lập lịch trình các cột mốc quan trọng.
02
giám sát, kiểm soát
the act of supervising or managing the performance of a person, group, or operation
Các ví dụ
The committee provides oversight for the organization's activities.
Ủy ban cung cấp giám sát cho các hoạt động của tổ chức.
Cây Từ Vựng
oversight
sight



























