Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
overheated
01
quá nóng, nóng quá mức
raised to a temperature that is dangerously high or uncomfortable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most overheated
so sánh hơn
more overheated
có thể phân cấp
Các ví dụ
The engine became overheated after running too long.
Động cơ bị quá nóng sau khi chạy quá lâu.
02
quá khích, thái quá
extremely intense or excessive in emotion, excitement, or argument
Các ví dụ
He spoke in an overheated tone during the meeting.
Anh ấy đã nói với giọng điệu quá nóng trong cuộc họp.
Cây Từ Vựng
overheated
heated
heat



























