overcautious
o
ˌəʊ
ew
ver
cau
ˈkɔ:
kaw
tious
ʃəs
shēs

Định nghĩa và ý nghĩa của "overcautious"trong tiếng Anh

overcautious
01

quá thận trọng, thận trọng quá mức

excessively or unnecessarily cautious or careful, often to the point of being overly restrictive or hesitant 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most overcautious
so sánh hơn
more overcautious
có thể phân cấp
Các ví dụ
He was so overcautious that he double-checked every small detail. 

Anh ấy quá thận trọng đến mức kiểm tra lại từng chi tiết nhỏ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng