overcautious
o
ow
ver
vər
vēr
cau
kaa
tious
ʃəs
shēs
/ˌə‍ʊvəkˈɔːʃəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "overcautious"trong tiếng Anh

overcautious
01

quá thận trọng, thận trọng quá mức

excessively or unnecessarily cautious or careful, often to the point of being overly restrictive or hesitant
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most overcautious
so sánh hơn
more overcautious
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her overcautious driving annoyed other motorists.
Lái xe quá thận trọng của cô ấy làm phiền những người lái xe khác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng