to overact
Pronunciation
/ˈoʊvɝˌækt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "overact"trong tiếng Anh

to overact
01

diễn quá lố, diễn xuất phóng đại

to act a role in an exaggerated way that is not natural
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
overact
ngôi thứ ba số ít
overacts
hiện tại phân từ
overacting
quá khứ đơn
overacted
quá khứ phân từ
overacted
Các ví dụ
During rehearsals, he was overacting until the director intervened.
Trong các buổi diễn tập, anh ấy diễn quá đà cho đến khi đạo diễn can thiệp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng