Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
over-the-hill
01
lỗi thời, trên đỉnh dốc
describing someone or something that is considered past their prime or at an advanced age
Các ví dụ
The over-the-hill rock band, comprised of seasoned musicians, embarked on a farewell tour to celebrate their long career.
Ban nhạc rock đã qua thời hoàng kim, gồm những nhạc sĩ dày dạn kinh nghiệm, đã bắt đầu chuyến lưu diễn chia tay để kỷ niệm sự nghiệp lâu dài của họ.



























