Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
over-the-hill
01
lỗi thời, trên đỉnh dốc
describing someone or something that is considered past their prime or at an advanced age
không tán thành
thân mật
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most over-the-hill
so sánh hơn
more over-the-hill
có thể phân cấp
Các ví dụ
The surprise party was filled with over-the-hill decorations and playful jokes to celebrate the guest of honor's 60th birthday.
Bữa tiệc bất ngờ được trang trí với những đồ trang trí lỗi thời và những trò đùa vui nhộn để chúc mừng sinh nhật lần thứ 60 của khách mời danh dự.



























