outlook
Pronunciation
/ˈaʊtˌɫʊk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "outlook"trong tiếng Anh

Outlook
01

quan điểm, tầm nhìn

a person's point of view or attitude toward life or a particular subject
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
outlooks
Các ví dụ
Their outlook on environmental issues is shaped by years of research.
Quan điểm của họ về các vấn đề môi trường được hình thành bởi nhiều năm nghiên cứu.
02

quan điểm, tầm nhìn

one's thoughts or expectations regarding what will happen in the future
Các ví dụ
Despite the economic downturn, his outlook on the company's future remained optimistic.
Mặc dù suy thoái kinh tế, quan điểm của anh ấy về tương lai của công ty vẫn lạc quan.
03

điểm ngắm cảnh, tầm nhìn

the act or place of looking out, physically observing one's surroundings
Các ví dụ
From the outlook on the cliff, you could see for miles.
Từ điểm quan sát trên vách đá, bạn có thể nhìn thấy hàng dặm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng