outlook
out
ˈaʊt
awt
look
lʊk
look

Định nghĩa và ý nghĩa của "outlook"trong tiếng Anh

Outlook
01

quan điểm, tầm nhìn

a person's point of view or attitude toward life or a particular subject 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
outlooks
Các ví dụ
His optimistic outlook on life helped him overcome many challenges. 

Quan điểm lạc quan của anh ấy về cuộc sống đã giúp anh vượt qua nhiều thách thức.

02

quan điểm, tầm nhìn

one's thoughts or expectations regarding what will happen in the future 
Các ví dụ
Despite facing challenges, she maintained a positive outlook on her career, believing that hard work would lead to success. 

Mặc dù phải đối mặt với thách thức, cô ấy vẫn giữ một quan điểm tích cực về sự nghiệp của mình, tin rằng làm việc chăm chỉ sẽ dẫn đến thành công.

03

điểm ngắm cảnh, tầm nhìn

the act or place of looking out, physically observing one's surroundings 
Các ví dụ
We enjoyed the city skyline from the hotel outlook. 

Chúng tôi thích thú với đường chân trời thành phố từ tầm nhìn của khách sạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng