Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Outlook
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
outlooks
Các ví dụ
His optimistic outlook on life helped him overcome many challenges.
Quan điểm lạc quan của anh ấy về cuộc sống đã giúp anh vượt qua nhiều thách thức.
02
quan điểm, tầm nhìn
one's thoughts or expectations regarding what will happen in the future
Các ví dụ
Despite facing challenges, she maintained a positive outlook on her career, believing that hard work would lead to success.
Mặc dù phải đối mặt với thách thức, cô ấy vẫn giữ một quan điểm tích cực về sự nghiệp của mình, tin rằng làm việc chăm chỉ sẽ dẫn đến thành công.
03
điểm ngắm cảnh, tầm nhìn
the act or place of looking out, physically observing one's surroundings
Các ví dụ
We enjoyed the city skyline from the hotel outlook.
Chúng tôi thích thú với đường chân trời thành phố từ tầm nhìn của khách sạn.
Cây Từ Vựng
outlook
out
look



























