Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to outline
01
phác thảo, mô tả ngắn gọn
to give a brief description of something excluding the details
Transitive: to outline information
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
outline
ngôi thứ ba số ít
outlines
hiện tại phân từ
outlining
quá khứ đơn
outlined
quá khứ phân từ
outlined
Các ví dụ
The speaker outlined the main points of the presentation on the whiteboard for clarity.
Diễn giả phác thảo những điểm chính của bài thuyết trình trên bảng trắng để làm rõ.
02
phác thảo, vẽ đường viền
to draw a line or show the outer edge of something
Transitive: to outline a shape
Các ví dụ
The children used crayons to outline the shapes of their hands on the paper.
Những đứa trẻ đã sử dụng bút màu để phác thảo hình dạng bàn tay của chúng trên giấy.
Outline
01
phác thảo, dàn ý
a preliminary or schematic plan used to organize or guide the development of something
Các ví dụ
The director shared an outline for the upcoming film.
Đạo diễn đã chia sẻ một đề cương cho bộ phim sắp tới.
02
đường viền, hình bóng
the visible edge or contour that marks the limits of an object
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
outlines
Các ví dụ
The silhouette showed only the outline of her figure.
Bóng người chỉ cho thấy đường nét của hình dáng cô ấy.
03
tóm tắt, dàn ý
a simplified summary that lists the main points or key ideas of a subject, providing an organized framework
Các ví dụ
The report 's outline gave the committee a clear structure of the proposed project.
Dàn ý của báo cáo đã cung cấp cho ủy ban một cấu trúc rõ ràng về dự án được đề xuất.
Cây Từ Vựng
outlined
outline
out
line



























