Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to outlay
01
chi tiêu, đầu tư
to spend or invest money or resources for a particular purpose
Transitive: to outlay money or resources
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
outlay
ngôi thứ ba số ít
outlays
hiện tại phân từ
outlaying
quá khứ đơn
outlaid
quá khứ phân từ
outlaid
Các ví dụ
The company is currently outlaying funds for a new production facility.
Công ty hiện đang chi tiêu quỹ cho một cơ sở sản xuất mới.
Outlay
01
chi phí, đầu tư
the expenditure of money for a particular purpose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
outlays
Các ví dụ
The outlay for the new project was approved by management.
Khoản chi cho dự án mới đã được ban quản lý phê duyệt.
02
chi tiêu, đầu tư
the sum of money spent
Các ví dụ
Initial outlay for the equipment was high.
Chi phí ban đầu cho thiết bị là cao.
Cây Từ Vựng
outlay
out
lay



























